Chữ Hán Nôm đọc là "đà"
51 chữ có âm đọc "đà" trong tiếng Việt: 48 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "đà": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "đà"
他Nó, hắn, ông ấy, anh …朋Bạn, bạn bè拖drag, tow, haul; dela…牠it; polled cattle予Tôi, ta, tao (đại từ …駝a camel; humpbacked; …爹(Thông tục) Ba, cha, …霎light rain, drizzle; …馱carry on back拕to drag after, to dra…舵rudder, helm陁Dốc, chiều dốc柁large tie-beams驼a camel; humpbacked; …鴕Đà điểu châu Phi驮carry on back岮沱rivers, streams, wate…沲float砣a stone roller; a hea…阤hill魾鮀snakefish鼉Chinese alligator (Al…鼧the marmot佗(obs-std)㸰(same as 犐) hornless …㸱(same as 㸰 犐) hornles…嗲(Cant.) saliva; inten…坨a lump, heap堶throw heavy weights杕alone柂helm紽a strand of silk虆entwine; basket for c…跎slip, stumble, falter…酏millet wine酡flushed; rubicund醃marinate, pickle; salt陀steep bank, rough ter…駞camel鱓eel鸵ostrich鼍large reptile, water …𣵻𤛛𨠑𪓽
Chữ Nôm đọc là "đà"
Chữ có âm Việt "đà" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).