洒
sáiHán Việt
siHán Việt
tiểnHán Việt
tẩyHán Việt · Nôm
thốiHán Việt
rướiNôm
rảiNôm
rảyNôm
sảiNôm
tướiNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6D12
- Bộ thủ
- 水 thuỷ số 85
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- sái — Hán Việt. Chữ cùng âm "sái" · âm tiết sái
- si — Hán Việt. Chữ cùng âm "si" · âm tiết si
- tiển — Hán Việt. Chữ cùng âm "tiển" · âm tiết tiển
- tẩy — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tẩy" · âm tiết tẩy
- thối — Hán Việt. Chữ cùng âm "thối" · âm tiết thối
- rưới — Nôm. Chữ cùng âm "rưới" · âm tiết rưới
- rải — Nôm. Chữ cùng âm "rải" · âm tiết rải
- rảy — Nôm. Chữ cùng âm "rảy" · âm tiết rảy
- sải — Nôm. Chữ cùng âm "sải" · âm tiết sải
- tưới — Nôm. Chữ cùng âm "tưới" · âm tiết tưới
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 洒 theo lối Nôm
tẩyĐồ dùng bằng cao su để xóa những chữ, hình, vết... trên giấy.rảiDọc cây khoai nước.tướiĐổ nước, phun nước ra cho ướt đều.sảiĐộ dài hai cánh tay dang ngang, từ đầu bàn tay nọ đến đầu bàn tay kia (sải tay) hoặc hai cánh chim, cánh máy bay mở rộng (sải cánh).rướiTưới nhè nhẹ lên trên cho thấm vào.rảyVảy nước cho đều.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
sprinkle; scatter; pour; to wipe away; to shiver
Giản thể và phồn thể
Chữ 洒 là dạng giản thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "sái"
Chữ khác cũng đọc là "si"
Chữ khác cũng đọc là "tiển"
Chữ khác cũng đọc là "tẩy"
Chữ khác cũng đọc là "thối"
Chữ khác cũng đọc là "rưới"
Chữ khác cũng đọc là "rải"
Chữ khác cũng đọc là "rảy"
Chữ khác cũng đọc là "sải"
Chữ khác cũng đọc là "tưới"
Chữ cùng bộ 水
浪lăng演diễn漫man沈thẩm泥nê深thâm派phái油du洡giội浸tẩm滅diệt洗tẩy温ôn水thuỷ淋lâm永vĩnh汽hất沒một注chú淬tôi清thanh沙sa泡bào洞đỗng消tiêu滿mãn池trì𣳔dòng淶lai活hoạt
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 洒
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 洒 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).