豸
trạiHán Việt · Nôm
trỉHán Việt
trãiHán Việt
trĩHán Việt
chạyNôm
trễNôm
chảiNôm
giạiNôm
sảiNôm
dãiNôm
trảiNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8C78
- Bộ thủ
- 豸 trãi số 153
- Nét ngoài bộ
- 0
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- trại — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "trại" · âm tiết trại
- trỉ — Hán Việt. Chữ cùng âm "trỉ"
- trãi — Hán Việt. Chữ cùng âm "trãi"
- trĩ — Hán Việt. Chữ cùng âm "trĩ" · âm tiết trĩ
- chạy — Nôm. Chữ cùng âm "chạy" · âm tiết chạy
- trễ — Nôm. Chữ cùng âm "trễ" · âm tiết trễ
- chải — Nôm. Chữ cùng âm "chải" · âm tiết chải
- giại — Nôm. Chữ cùng âm "giại" · âm tiết giại
- sải — Nôm. Chữ cùng âm "sải" · âm tiết sải
- dãi — Nôm. Chữ cùng âm "dãi" · âm tiết dãi
- trải — Nôm. Chữ cùng âm "trải" · âm tiết trải
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 豸 theo lối Nôm
chạy(người, động vật) di chuyển thân thể bằng những bước nhanh, mạnh và liên tiếp.trạiLều dựng để ở tạm tại một nơi chỉ đến một thời gian rồi đi.trảiThuyền nhỏ và dài, dùng trong các cuộc đua thuyền.dãiNước dãi (nói tắt).trễChậm, muộn.sảiĐộ dài hai cánh tay dang ngang, từ đầu bàn tay nọ đến đầu bàn tay kia (sải tay) hoặc hai cánh chim, cánh máy bay mở rộng (sải cánh).chảiLàm cho sạch, mượt, bằng lược hoặc bàn chải.giạiĐồ bằng tre hay gỗ đặt ở hiên để che nắng gió.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
legless insect-like animal, worm; Kangxi radical 153
Chữ khác cũng đọc là "trại"
Chữ khác cũng đọc là "trỉ"
Chữ khác cũng đọc là "trãi"
Chữ khác cũng đọc là "trĩ"
Chữ khác cũng đọc là "chạy"
Chữ khác cũng đọc là "trễ"
Chữ khác cũng đọc là "chải"
Chữ khác cũng đọc là "sải"
Chữ khác cũng đọc là "dãi"
Chữ khác cũng đọc là "trải"
Chữ cùng bộ 豸
貌mộc貓miêu貍mai豹bửu豺sài豻ngan貊mạch貔tỳ𧲼beo貄tứ貅hươu貆hoàn貉mạch𧳘hùm貗lâu貘mạch貙khu𧴋beo䝘nghị𧲫cọp豾phi貃mạch貈lạc𧳅sử𧳆đồng𧳇cọp䝜toan䝞quắc貎nghê𧳟lai
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 豸
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 豸 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 豸 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).