chải
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕaːj˧˩] · Huế [t͡ɕaːj˧˨] · Sài Gòn [caːj˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Làm cho sạch, mượt, bằng lược hoặc bàn chải.
- Chải tóc.
- Chải sợi.
- Chải áo dạ.
- Chải sâu (chải cho hết sâu bám vào thân hoặc lá cây).
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ , từ . So sánh thêm với cas, saːs, caːjh.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"chải" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | brush · comb · to brush; to comb |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 刷 shuā |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "chải"
bàn chảiĐồ dùng để chải, cọ, làm sạch, gồm có nhiều hàng sợi nhỏ, dai, cắm trên một mặt phẳng.chải chuốtCó hình thức được sửa sang, trang điểm một cách công phu, thậm chí đến mức cầu kì.bàn chải đánh răngDụng cụ để làm sạch răng.mù căng chải(Khẩu ngữ) Làm một việc gì đó rất mù mờ, lơ mơ, không rõ ràng.chèo chải hêLoại hình diễn xướng nghệ thuật dân gian tại Bắc Ninh, có nội dung kể về công ơn cha mẹ và sự hiếu thảo của con cái.Mù Cang Chải(Huyện) Một huyện vùng cao phía tây của tỉnh Yên Bái, Việt Nam.bươn chảiVật lộn một cách khó nhọc, vất vả. (thường là để kiếm sống)Sán ChảiMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Sín ChảiCao nguyên đá vôi ở huyện Tủa Chùa, Lai Châu. Chạy dài từ ngã ba sông Đà - Nậm Mạ tới gần Tuần Giáo dài trên 60km, rộng khoảng 25km, cao trung bình 1500m. Có các đỉnh Đình Hồ (1585m), Na Tung (1586m), Ta Dang Pinh (1596m). Địa hình cácxtơ phía bắc hiểm trở, phía nam có lũng rộng. Không còn rừng.Trung ChảiMột xã thuộc huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Xín ChảiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Vị Xuyên (Hà Giang), h. Tủa Chùa (Lai Châu), Việt Nam.Vần ChảiMột xã thuộc huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.Tà ChảiMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Chung ChảiMột xã thuộc huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.Tủa Sín ChảiMột xã thuộc huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.Vàng Ma ChảiMột xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chải" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.