chài

Danh từTính từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ai

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕaːj˨˩] · Huế [t͡ɕaːj˦˩] · Sài Gòn [caːj˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Thứ lưới mép có những cục chì để quăng xuống úp lấy cá.
    • Mất cả chì lẫn chài. (tục ngữ)
Tính từ
  1. Sống bằng nghề đánh cá bằng chài.
    • Dân chài
  2. Dùng để đi quăng chài.
    • Thuyền chài.
Động từ
  1. Dùng chài bắt cá.
    • Chồng chài, vợ lưới, con câu. (ca dao)
  2. Dùng tà thuật làm cho người ta đau ốm, theo mê tín.
    • Anh ấy ốm, người ta cứ cho là do thầy mo chài
  3. Làm cho người ta say đắm.
    • Cô bị ai chài mà thẫn thờ như thế?.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "chài"

Cấu tạo âm tiết

chàiâm đầu ch · vần ai · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "chài" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.