Danh từ
- Chim ăn cá, cỡ bằng sáo, mỏ đỏ, lông xanh, ngực nâu.
Cấu tạo âm tiết
| chim | âm đầu ch · vần im · thanh ngang |
| thằng | âm đầu th · vần ăng · thanh huyền |
| chài | âm đầu ch · vần ai · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "chim thằng chài" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.