仕
sĩHán Việt · Nôm
sãiNôm
sảiNôm
sảyNôm
sễNôm
sẻNôm
xẻNôm
sẽNôm
sõiNôm
sìNôm
sẩyNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+4ED5
- Bộ thủ
- 人 nhân số 9
- Nét ngoài bộ
- 3
- Tổng số nét
- 5
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- sĩ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "sĩ" · âm tiết sĩ
- sãi — Nôm. Chữ cùng âm "sãi" · âm tiết sãi
- sải — Nôm. Chữ cùng âm "sải" · âm tiết sải
- sảy — Nôm. Chữ cùng âm "sảy" · âm tiết sảy
- sễ — Nôm. Chữ cùng âm "sễ" · âm tiết sễ
- sẻ — Nôm. Chữ cùng âm "sẻ" · âm tiết sẻ
- xẻ — Nôm. Chữ cùng âm "xẻ" · âm tiết xẻ
- sẽ — Nôm. Chữ cùng âm "sẽ" · âm tiết sẽ
- sõi — Nôm. Chữ cùng âm "sõi" · âm tiết sõi
- sì — Nôm. Chữ cùng âm "sì" · âm tiết sì
- sẩy — Nôm. Chữ cùng âm "sẩy" · âm tiết sẩy
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 仕 theo lối Nôm
sẽ.sẩy(Dùng trong một số tổ hợp, trước d.) . Sơ ý, làm một động tác (tay, chân, miệng... ) biết ngay là không cẩn thận mà không kịp giữ lại được, để xảy ra điều đáng tiếc.xẻCưa ra thành những tấm mỏng theo chiều dọc.sĩNgười trí thức thời phong kiến.sảiĐộ dài hai cánh tay dang ngang, từ đầu bàn tay nọ đến đầu bàn tay kia (sải tay) hoặc hai cánh chim, cánh máy bay mở rộng (sải cánh).sãiNgười chở đò.sõi(Trẻ nhỏ nói) Rành rõ, đúng từng tiếng, từng lời.sẻLoài chim nhảy nhỏ, lông màu hạt dẻ, có vằn, mỏ hình nón, hay làm tổ ở nóc nhà.sìQuá mức.sảyLàm bay vỏ và hạt lép lẫn với hạt chắc bằng cách hất cái mẹt hay cái nia lên xuống đều.sễHơi sa.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
official; serve government
Chữ khác cũng đọc là "sĩ"
Chữ khác cũng đọc là "sãi"
Chữ khác cũng đọc là "sải"
Chữ khác cũng đọc là "sảy"
Chữ khác cũng đọc là "sẻ"
Chữ khác cũng đọc là "xẻ"
Chữ khác cũng đọc là "sẽ"
Chữ khác cũng đọc là "sõi"
Chữ khác cũng đọc là "sì"
Chữ khác cũng đọc là "sẩy"
Chữ cùng bộ 人
來lai他tha令lệnh你nhĩ人nhân使sứ任nhậm伴bạn住trú傳truyền假giá們môn備bị代đại位vị低đây個cá倍bội停đình像tượng今kim例lệ供cung保bảo伶linh倒đảo以dĩ仰ngưỡng伯bá但đản
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 仕
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 仕 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 仕 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).