𨦁
sảNôm
sẻNôm
xẻNôm
sãâm Việt
Chữ Nôm U+28981
- Bộ thủ
- 金 kim số 167
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- sả — Nôm. Chữ cùng âm "sả" · âm tiết sả
- sẻ — Nôm. Chữ cùng âm "sẻ" · âm tiết sẻ
- xẻ — Nôm. Chữ cùng âm "xẻ" · âm tiết xẻ
- sã — âm Việt. Chữ cùng âm "sã" · âm tiết sã
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𨦁 theo lối Nôm
xẻCưa ra thành những tấm mỏng theo chiều dọc.sả(Động vật học) Một loại bói cá.sẻLoài chim nhảy nhỏ, lông màu hạt dẻ, có vằn, mỏ hình nón, hay làm tổ ở nóc nhà.
Chữ khác cũng đọc là "sả"
Chữ khác cũng đọc là "sẻ"
Chữ khác cũng đọc là "xẻ"
Chữ khác cũng đọc là "sã"
Chữ cùng bộ 金
銀ngân鎮trấn鋪phố金kim針châm鎖toả鉗kiềm錢tiền錯thác鏡kính鐘chung鐵thiết錦hào釘đinh鈴linh鋸cứ鈔sáo銅đồng鍋oa鋼cương鏟sạn錄lục鈐kiềm鈕nạo銳nhọn鑿tạc鈎câu铁thiết铺phố鍊luyện
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𨦁
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𨦁 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).