Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

金

Bộ thủ số 167 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ kim.

776 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.

Chữ 金: âm, nghĩa, từ dùng →

← Bộ 里 · Bộ 長 →

Chính bộ 3 chữ

+1 nét 4 chữ

+2 nét 16 chữ

+3 nét 29 chữ

+4 nét 53 chữ

+5 nét 80 chữ

+6 nét 79 chữ

+7 nét 82 chữ

+8 nét 78 chữ

+9 nét 72 chữ

+10 nét 62 chữ

+11 nét 48 chữ

+12 nét 57 chữ

+13 nét 41 chữ

+14 nét 19 chữ

+15 nét 18 chữ

+16 nét 9 chữ

+17 nét 7 chữ

+18 nét 6 chữ

+19 nét 5 chữ

+20 nét 4 chữ

+21 nét 3 chữ

+23 nét 1 chữ

Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).