金
Bộ thủ số 167 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ kim.
776 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.
+0 3+1 4+2 16+3 29+4 53+5 80+6 79+7 82+8 78+9 72+10 62+11 48+12 57+13 41+14 19+15 18+16 9+17 7+18 6+19 5+20 4+21 3+23 1
Chính bộ 3 chữ
+1 nét 4 chữ
+2 nét 16 chữ
針châm, trâm釘đinh, đính针châm, trâm钉đinh, đính釕niểu, liễu釙bốc, bộc钋bộc, phốc釗chiêu, siêu釜phủ, phẫu釡phủ, phẫu钊chiêu钌niểu, liễu釖đao釞nhíp釟nhíp, bát釠loạn
+3 nét 29 chữ
釧xuyến, xoăn釵thoa, sai釩phiếm, phiến釦khấu, khẩu釬can, hạn釭cang, giang钒phạm, phiếm钗sai, thoa釷thổ釹nữ, nục钍thổ钕nữ, nục釯mang, vòng釰kiếm, nhật釲rỉ釺thiên, then钎thiên钏xuyến钐sán, sam钑táp钔môn钖dương, thang釤sán, sám釥thiểu釨trữ釱đại, đệ釳hất釶thi釼kiếm
+4 nét 53 chữ
鈔sáo, sao鈐kiềm, kẽm鈕nạo, nút鈎câu鈍độn, nhọn鈌khuyết, quyết鈉nột, nạp钢cương钞sáo, sao钥dược, thược钟chung鈘chì, chìa鈣cái鈬đạc, xích钙cái鈁cấu, phương鈇phu鈥hoả, loã鈦thái钜cự钠nột, nạp钬hoả, loã钩câu䤠chĩa, chỉa釿ngân, cân鈀bả, ba鈂đâm鈄tà鈆duyên, diên鈈bất, bộ鈊tâm鈒táp鈙chìa, chày鈚phê, phi鈜hoành鈡chung鈢móc鈧cang, kháng钚bất, bộ钛thái钝độn钣bản钧quân钪kháng鈩lô钤kiềm钨ô钫phương釽tịch釾nha鈑bản鈞quân钯bả, ba
+5 nét 80 chữ
鉗kiềm, ghìm鈴linh, lệnh铁thiết, sắt鉄nga, thiết钱tiễn, tiền鉊chiêu, rìu钳kiềm钴cổ, cỗ铀dựu, do𨦁sả, sẻ鉞việt, hối铅duyên, diên铊tha, xà钻toàn, toản鈷cổ, cô鈾dựu, do鉉huyền, huyễn鉎sinh, xanh鉡bát, bạn铉huyền, huyễn𨥿chảo, rẻo鈮ni, nỉa鈰thị鉅cự鉈tha, xà鉑bạc, bạch鉛duyên, diên鉬mục钼mục钽đán, đản铂bạc, bạch铃linh铌ni鉤câu鈳a鈶tỉ, tỷ鈸bạt, bát鈺ngọc鈼tạc, rựa鈽bố, buá鉀giáp鉌hoà鉍bí, tất鉒trú鉔phả, táp鉖chuông鉚mão鉥thuật鉦chiêng鉧mẫu鉱khoáng鉳mác钰ngọc钵bát钹bạt钾giáp铄thước, thược铆mão铋bí, tất铍bì, phi铎đạc𨥧phập𨦀kéo鈹bì, phi鈿điền, điến鉭đán, đản钺việt, hối钿điền铈thị鉆siêm, kiềm鉋bào, bao鉏trở, từ鉓xối鉜phù鉟phi鉠ương, ẩm鉢bát鉰xối钶a铇bào, bộc
+6 nét 79 chữ
銀ngân, ngăn銅đồng铜đồng銜hàm铲sạn, sản銑tiện, tiển铝lữ, lự银ngân銋nhâm, nhôm銓quyền, thuyên銕nga, thiết铙nao, nạo铛đang, sanh铡chát, trát铣tiện, tiển𨦙lề, rét𨦧nén, nến鉺nhĩ, nhị銣như銦nhân銪hữu, dữu銫sắc铑lão铕hữu, dữu铪cáp铬các, lạc铰giảo铷như鉷hồng, còng銃súng, sung銎khung, cùng銙khoá銚điều, dao銛thiểm, quát銞quân銠lão銤mễ, mị銨an銬khảo銭tiền銮loan铐khảo铟nhân铢thù铤thính, đĩnh铦thiểm, quát铩sái, sát铳súng铵an𨦥chì𨦦vỡ𨦩vòng鉸hiệu, giảo鉻lạc, các鉿cáp铒nhĩ, nhị铗giáp, kiệp铧hoa铯sắc䤥quỷ, quỉ䤨phách鉵đông鉾mâu銊tuất銍chí, trất銖thù銗hạng銘chạm, minh銥loan, y銧quang, quắc銩đâu铓mang铔á, a铘da铥đâu铨quyền, thuyên铫điều, dao铭minh铮tranh
+7 nét 82 chữ
鋪phố, phổ銳nhọn铺phố, phổ鋒phong銷tiêu, tiu鋦cúc, cục锔cúc, cục鋁lữ, lự銼toạ, toả鋯cáo, kéo销tiêu锅oa锁toả锈tú鋂môi, mũi鋌thính, diên鋙ngữ, ngô鋟tiêm, xâm鋳chú, cục锉toả, toà锌tử, tân鋏giáp, kiệp锆cáo锋phong锑đễ, đệ锕a铸chú锄sự, sừ䤲xích銹tú鋄vạn鋅tử, tân鋈ốc鋋thiền, diên鋍bột鋑thỏi鋣da, tà鋥xiềng, rỉnh鋧hiện鋨nga, thiết鋭cáo, duệ铻ngữ, ngô铿khanh锇nga, thiết锎khai锓tiêm, xâm𨦭lao𨧆bửa𨧝đẵn𨧟nhẵn, nhẫn𨧢bịt鋇bối鋱thắc, thác铼lai铽thắc锒lang䤬sa銴phản, túi銶cầu銻thê, đễ銽hống, quát鋀du, đậu鋆quân, túi鋊dụ, dục鋐hoành鋕chí鋖thoả, tư鋗quyên, huyên鋘ô鋛khoáng鋜trạc鋝lược, luyệt鋡da, hàm鋩mang鋲beng鋵ngốc铹lao锏giản𨦰lưu𨦽rảng𨧠gang𨧣xớt
+8 nét 78 chữ
錢tiền, tiễn錯thác, thố錦hào, cẩm鋸cứ, cư鋼cương, gang錄lục錶biểu錘chuy, truy锤chuy, truy錐truỳ, chuỳ错thác, thố錆thương, sanh錫tích, thiếc锯cứ, cư錳mãnh, mạnh键kiện锦cẩm锣la䤵phay, phỉ錇bồi, bậu錍bề, ty錕biền, côn錚tranh, trành錠đĩnh, định錬luyện, chương錾tạm, trảm鍄keng, kiềng鍆môn, mủn锗đả, giả锡tích, ưởng锫bồi, loại锭đĩnh𨧰quai, quay𨨧thép, thếp𨨪chẻ, chế錁quả, khoá錒a锞quả锥truỳ, chuỳ锰mãnh, mạnh錈quyển錔tháp, thạp錞đỗi, đội錟tiêm, đàm錡kỳ, kỹ錧quản錩xướng, xương錮cố録lục鍁hiên锖sanh锘nặc锜kỹ, kĩ锟côn锢cố锧chất锨hiên锩quyển锬tiêm, đàm𨧪chảo𨧱quất𨨤khép𨨦mai𨨨chiêng𨨫hái錸lai鍀đắc鉼bính, tính錂tiễn錏á, a錙chuy, truy錜niệm錤ki, ky錴lục锠xương锱chuy, truy𨨅hoắt𨨠cúc, cuốc
+9 nét 72 chữ
鍋oa鍊luyện, rèn锻thuyên, thuyến鍬thâu, thu鍺đả, giả锹thâu, thiêu镂lu, lậu𨪀mỏ, mổ鍐tông, mâm鍛đoạn, thuyên鍵kiện鎇mi, my鍍độ镀độ鍉thi, đích鍘chát, trát鍮du, thâu锸sáp, tráp𨨲chì, trì𨨷nhụt, nút鍩nặc鍼châm, hàm鍾chung, chuông鎂mĩ, mỹ镁mĩ, mỹ鍇hài, khải鍑phúc鍖sẩm, châm鍚dương, thang鍞trinh鍤sáp, tráp鍥khiết, khế鍧nặc, oanh鍪mâu鍫thâu, thiêu鍭hầu鍰hoàn, hoãn鍴đoan鍽bén鎃phách鎄ai, y锲kết锵thương, tương锷ngạc镄phí𨩍gương𨩐lậu𨩖lình𨩠tĩn𨱎thâu𰾗trâm镅mi, my䤹sưu, tuyến䤼tuyến錨miêu, mao鍔ngạc鍜hạ, đoán鍝hữu鍠huỳnh, hoàng鍦thi鍱tiết, diệp鍶tung, tư鍿chuy, truy鎀tu, bạch锴hài, khải锶tung, tư锺chung锼sưu锽hoàng锾hoàn锿ai, y镃tư
+10 nét 62 chữ
鎮trấn, chắn鎖toả, xoã镇trấn鎊bang, bàng鎌liêm, gươm𨪝kền, kiềng鎻khoá, toả鎘lịch, cách鎰dát, ích鎉đáp鎚truỳ, chuỳ鎞bế, bề鎧khải, ngai鎶nhẹ, cà鎿nã鎋hạt鎒ung, nậu鎗thương, sanh鎛bác鎝táp鎪sưu鎫mâm鎬cào, cảo鎭trấn鎷mã, mạ鎸nã, tuyên镎nã镑bàng, bảng镒ích𨪙tương𨪚hen𨪞thuổng𨪪vành𨪷gọt𨫄băm𨫅lon𨫉thìa𨫊sắt𨫋cồng鎏lưu鎔dong, dung鎡tư鎢ô鎦lựu, lưu镊nhiếp镌thuyên镏lựu, lưu镕dong, dung䥅cầm䥆cầm鎣oánh, hoảng鎤hoảng鎲đảng鎵gia镆mạc镈bác镉lịch, cách镋đảng镓gia镔tấn, tân𨫇chũm𨫈chọc
+11 nét 48 chữ
鏡kính, kẻng鏟sạn, sản鏨tiệm, tạm鏗khanh, keng镜kính鎩sái, sát鏤lâu, lu镠lựu, lưu鏁toả鏃thốc鏇toàn, tuyền鏌mạc, mác鏏vệ, duệ鏐lựu, lưu鏑đích鏕ao鏖ao, ngao鏘thương, tương鏙thoi鏜thang, đường鏢tiêu, biều鏥tú鏦tung, thung鏰băng鏹xoang, cường镖tiêu, biều镗thang镞thốc镟toàn, tuyền𨫪han𨬈mạ𨬉dùi, duì𨬋miếng, miểng𬬃gấm䥌chứng䥐mâu鏀lỗ鏂âu鏊ngao鏝man, mạn鏧long鏩tiệm, tất鏭tất镘man镚băng镝đích𨫵cuốc𨬊giáo
+12 nét 57 chữ
鐘chung, giản鐐liêu, liệu鐓đỗi, đội镦đỗi, đội鐠phổ, phô镨phổ, phô鏽tú鐃nghiêu, não鐄hoành, hoàng鐖ki, ky镪cường, cưỡng鏷mộc, bộc镤bộc, phác鏸huệ鏺bát鏾tiển, tán鐂lưu鐇phiên鐋thang, thảng鐍quyết鐏tỗn, tôn鐒lao鐕trâm鐙đáng, đâng鐚á鐛cảnh鐜nga鐝quặc, quyết鐡nga, thiết鐣xanh鐦khai鐨phí镣liệu, liêu镫đáng𨭍bay𨭑thuổng鏵hoa镧lan, tốn䥕phiết䥗khoản䥚sơ䥜giản鏻lân鐀quỹ, quĩ鐁tư鐅phiết, táp鐎tiêu鐔tầm, thiền鐗giản鐧giản镡tầm, thiền镢quắc, quặc镥lỗ𨬒lam𨬶quán𨭏choang𨭒choang
+13 nét 41 chữ
鐵thiết, nga鐲chúc, nang鐮liêm, liềm鐻cự, cừ镯chạc, trạc鐰thao, thau鐺đang, sanh镰liêm𨮍vằm, băm𨮎lạp, lạc鐿ý, đương镱ý, đương䥠châm鐩tuỳ鐪lỗ鐱kẽm鐳lôi鐸đạc鑁măm镭lôi𨭡thau𨭺cốm𨮈hom𨮉cùn𨮊đâm𨮋giuã𨮌rựa𨮐nhọn𨮑thoi镬hoạch䥝ao, thiết䥟kệ, kiệt鐫tuyên, huề鐭áo鐶hoàn鐹quả鐼phần鐾tý, tí鑀ái镮hoàn𨮇bung
+14 nét 19 chữ
鑄chúc, chú𨮵muỗm, muỗng鑒gương𨮒muỗng, mộng鑊hoạch, vạc鑅hoàng, vành鑆dùi鑋khinh鑑gương鑔sát鑧khoan镲sát鑓sang䥫thiết䥬bác鑃điều, dao鑌tấn, tân鑐tu, nhu𨮶vếu
+15 nét 18 chữ
鑥lỗ, trổ鑛khoáng, khoán鑕chất, chặt鑜hướng鑟đục鑠thước, thược鑡xẻ𨮹thiếc𨮻rèn𨯃sỏ𨯘kẽm䥯bi鑘lỗi, lôi鑚toàn, toản鑣tiêu, biều鑤bào, bộc镳tiêu𨯛ấm
+16 nét 9 chữ
+17 nét 7 chữ
+18 nét 6 chữ
+19 nét 5 chữ
+20 nét 4 chữ
+21 nét 3 chữ
+23 nét 1 chữ
Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).