鎮
trấnHán Việt · Nôm
chắnNôm
giấnNôm
trớnNôm
dấnNôm
chậnNôm
sánNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+93AE
- Bộ thủ
- 金 kim số 167
- Nét ngoài bộ
- 10
- Tổng số nét
- 18
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- trấn — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "trấn" · âm tiết trấn
- chắn — Nôm. Chữ cùng âm "chắn" · âm tiết chắn
- giấn — Nôm. Chữ cùng âm "giấn" · âm tiết giấn
- trớn — Nôm. Chữ cùng âm "trớn" · âm tiết trớn
- dấn — Nôm. Chữ cùng âm "dấn" · âm tiết dấn
- chận — Nôm. Chữ cùng âm "chận" · âm tiết chận
- sán — Nôm. Chữ cùng âm "sán" · âm tiết sán
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 鎮 theo lối Nôm
chắnLối chơi bài dùng cỗ tổ tôm, cứ hai hoặc ba con cùng loại thì gọi là một chắn, nếu bài đủ chắn cả thì ù.dấnDìm xuống nước cho ngập.trấnĐơn vị hành chính xưa tương đương với một vài tỉnh ngày nay.sánGần sát và làm phiền.trớnĐà của một vật đang chuyển.giấnDìm xuống nước cho nước thấm vào.chận(Ph.) xem chặn
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
town, market place; suppress
Giản thể và phồn thể
Chữ 鎮 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "trấn"
Chữ khác cũng đọc là "chắn"
Chữ khác cũng đọc là "giấn"
Chữ khác cũng đọc là "trớn"
Chữ khác cũng đọc là "dấn"
Chữ khác cũng đọc là "chận"
Chữ khác cũng đọc là "sán"
Chữ cùng bộ 金
銀ngân鋪phố金kim針châm鎖toả鉗kiềm錢tiền錯thác鏡kính鐘chung鐵thiết錦hào釘đinh鈴linh鋸cứ鈔sáo銅đồng鍋oa鋼cương鏟sạn錄lục鈐kiềm鈕nạo銳nhọn鑿tạc鈎câu铁thiết铺phố鍊luyện鏨tiệm
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 鎮
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 鎮 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).