chắn
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕan˧˦] · Huế [t͡ɕaŋ˦˧˥] · Sài Gòn [caŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Lối chơi bài dùng cỗ tổ tôm, cứ hai hoặc ba con cùng loại thì gọi là một chắn, nếu bài đủ chắn cả thì ù.
- Mê đánh chắn, bỏ cả công việc.
- Cái dùng để ngăn lại.
- Nhấc cái chắn lên cho xe qua.
- Ngăn lại.
- Chắn lối đi
- Chia cách ra.
- Chắn cái phòng làm hai.
- Lau già chắn vách, trúc thưa ru rèm (Bích câu kỳ ngộ)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"chắn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to block; to shield |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 挡 dǎng |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "chắn"
chắc chắnCó khả năng chịu tác động bất lợi từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên phẩm chất để phát huy tác dụng, hiệu lực đúng như yêu cầu.chín chắnThận trọng, biết suy nghĩ cẩn thận, không bộp chộp.lá chắnTên gọi chung vật dùng để che đỡ cho tên, gươm, giáo khỏi trúng người trong chiến trận thời xưa, như khiên, mộc, v. V.che chắnBảo vệ khỏi những tác động bên ngoài.rào chắnRào để ngăn, không cho vượt qua; dùng để ví sự trở ngại lớn khiến ngăn cách, cản trở trong việc giao lưu, thông thương.tấm chắn nhiệtThiết bị giúp tàu vũ trụ chịu nhiệt khi vào khí quyển.chắn bùnTấm mỏng che trên bánh xe để bùn khỏi bắn lên.tường chắn sóngMột bộ phận của đập, đê, đặt ở đỉnh đập hoặc đỉnh đê để chống lại tác dụng do sóng gây ra.chắn xíchBộ phận che chắn ở xích của xe đạp, xe máy để bảo vệ xích và tránh gây tai nạn.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chắn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.