chân
- Bộ phận dưới cùng của cơ thể người hay động vật, dùng để đi, đứng, chạy, nhảy, v.v.
- co chân đá
- thú bốn chân
- đi chân cao chân thấp
- nước đến chân mới nhảy
- Chân con người, coi là biểu tượng của cương vị, tư cách hay phận sự nào đó trong một tổ chức.
- có chân trong hội đồng khoa học
- thiếu một chân tổ tôm
- kế chân người khác
- một phần tư con vật có bốn chân, khi chung nhau sử dụng hoặc chia nhau thịt.
- hai nhà chung nhau một chân lợn
- Bộ phận dưới cùng của một số đồ dùng, có tác dụng đỡ cho các bộ phận khác.
- chân đèn
- chân giường
- vững như kiềng ba chân
- Phần dưới cùng của một số vật, tiếp giáp và bám chặt vào mặt nền.
- chân núi
- chân tường
- chân răng
- Từ dùng để chỉ từng đơn vị những đám ruộng thuộc một loại nào đó.
- chân ruộng trũng
- chân đất bạc màu
- chân mạ (chuyên để gieo mạ)
- Thật, đúng với hiện thực (nói khái quát)
- phân biệt chân với giả
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "chân"
甄chấn, chân黰chẩn, chấn, chân籈chân袗chẩn, chân振chẩn, chấn, chân禛chân稹chẩn, chân, thời鬒chẩn, chân胗chẩn, chân, châm狹hiệp, chân𡇛chân禚chước, chân薽chân畛chẩn, chân真chân眞mãn, chân
Chữ Nôm
甄籈蹎袗稹畛薽真眞
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"chân" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | leg · paw · leg; foot · foot · phần |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 脚 jiǎo · 腿 tuǐ |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 足 あし |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 다리 dari |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la jambe · la patte · jambe · patte · pied · phần |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Bein · die Pfote |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | нога нога́ |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ขา khǎa |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la gamba · la zampa |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | been · poot · voet · phần |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ ghép có "chân"
chân thật(ý thức, tình cảm) đúng đắn, có như thế nào thì bày tỏ đúng như thế.chân thànhRất thành thật, thật thà, xuất phát từ đáy lòng.bàn chânPhần cuối của chân người và một số động vật, dùng để đỡ toàn thân khi đi, đứng.ngón chânNgón của bàn chân.Hang trống còn vời tiếng chânDo chữ "Không cốc túc âm" (Hang trống có tiếng chân người đi) là nói điều may hiếm có, nỗi vui mừng tất nhiên của hạng người đồng điệu.chân dungTác phẩm (hội hoạ, điêu khắc, nhiếp ảnh) thể hiện đúng diện mạo, thần sắc, hình dáng một người nào đó. Vẽ chân dung. Tranh chân dung.góc bể chân trờiMênh mông, trải dài khắp đại dương và đường chân trời.chân khôngKhoảng không gian không chứa một dạng vật chất nào cả.chân chínhHoàn toàn xứng với tên gọi (tốt đẹp).gạch chânKẻ một đường thẳng dưới một từ hoặc cụm từ, đặc biệt là để nhấn mạnh.chân trờiĐường giới hạn của tầm mắt ở nơi xa tít, trông tưởng như bầu trời tiếp xúc với mặt đất hay mặt biển.chân chốngBộ phận dùng để chống đỡ xe khi không chạy.chân lýLý lẽ nguyên thủy chưa bị hiểu khác đi bởi một hay nhiều lý do suy luận từ kinh nghiệm hay một sự kiện tương tự.chân bìLớp da nằm dưới thượng bì nhưng trên hạ bì.len chânCố chen vào giữa đám đông.chân tướngBộ mặt thật, bản chất vốn được che giấu.chân kính(Kỹ thuật) Đá quý, có độ bền cao và được sử dụng để chống mài mòn bộ cơ của đồng hồ.chân chỉ hạt bộtTua bằng chỉ màu có kết hạt trang trí, thường được đính vào mép các bức thêu.cổ chânKhớp nối bàn chân với cẳng chân.kế chânTiếp tục công việc của người khác làm dở.chân núitừ để chỉ phần ở dưới cùng của ngọn núichân tayXem chân và taychân phương(chữ viết) ngay ngắn, đơn giản, rõ ràng và đủ từng nét, đúng quy cách.chân thựcxem chân thậtcầm chânGiữ lại ở một chỗ, một vị trí, không cho tự do hoạt động, phát triển.bắp chânBắp thịt ở phía sau cẳng chân.ngón chân útLà ngón chân ngắn nhất trên bàn chân, thường được sử dụng để tìm nội thất trong bóng tối.vẽ rắn thêm chânChỉ việc đơn giản nhưng lại bày ra những thứ râu ria cho ra vẻ phức tạp.chân giòChân của con lợn hay con bò đã được làm thịt.chân đốtĐộng vật không xương sống, có chân phân đốt, cơ thể bọc trong vỏ cứng.chân tàiTài năng thực sự.tay chânNgười hầu hạ tin cẩn (cũ).chân lôngxem lỗ chân lôngống chânPhần của chi dưới từ đầu gối đến cổ chân; cẳng chân.chân hưThực hư. ý nói.trú chânTạm dừng ở một nơi.sẩy chânBước lỡ chân bị hẫng không kịp giữ lại.chân hàngĐịa điểm tập trung các đầu mối thu gom hàng hoá để phân phối toàn quốc.sa chânBước lỡ chân vào chỗ thấp, bị hẫng và ngã; thường dùng để ví trường hợp bị rơi vào cảnh không hay.giậm chânNện chân xuống, thường để tỏ ý tiếc việc gì.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.