Động từ
- Bước lỡ chân bị hẫng không kịp giữ lại.
- Sẩy chân ngã xuống ao.
- Sẩy chân bước xuống hố.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sẩy chân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.