chân kính

Danh từ
Danh từ
  1. (Kỹ thuật) Đá quý, có độ bền cao và được sử dụng để chống mài mòn bộ cơ của đồng hồ.

"chân kính" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh jewel
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha joya

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

chânâm đầu ch · vần ân · thanh ngang
kínhâm đầu k · vần inh · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chân kính" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.