chân hàng

Danh từ
Danh từ
  1. Địa điểm tập trung các đầu mối thu gom hàng hoá để phân phối toàn quốc.
    • Tổ chức chân hàng ở các địa phương.

Cấu tạo âm tiết

chânâm đầu ch · vần ân · thanh ngang
hàngâm đầu h · vần ang · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "chân hàng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.