Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

len chân

Động từ
Động từ
  1. Cố chen vào giữa đám đông.
  2. Cố cầy cục để dự vào.
    • Len chân vào vòng danh lợi.

Cấu tạo âm tiết

lenâm đầu l · vần en · thanh ngang
chânâm đầu ch · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "len chân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.