len
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "len"
"len" là một từ
Danh từ, Động từ. Sợi chế biến từ lông một số động vật (thường là cừu). Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "len"
len létCó vẻ sợ sệt, không dám nhìn thẳng.len chânCố chen vào giữa đám đông.len lỏiCố sức len vào, dự vào.len dạĐồ dệt bằng len nói chung.len mìnhCố tìm một chỗ đứng trong đám đông.len gaiThứ len xấu, sợi cứng.
Cùng vần "en", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.