len

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
envần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "len"

"len" là một từ

Danh từ, Động từ. Sợi chế biến từ lông một số động vật (thường là cừu). Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "len"

Cùng vần "en", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.