len

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần en

Phát âm (IPA): Hà Nội [lɛn˧˧] · Huế, Sài Gòn [lɛŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Sợi chế biến từ lông một số động vật (thường là cừu).
    • Đan len.
    • Dệt len.
    • Áo len .
    • Sợi len mịn so sợi lông rối rắm, áo đan rồi, mùa lạnh hết còn đâu (Tế Hanh)
  2. Cái xẻng nhỏ có nhiều hình dáng khác nhau, để xắn đất, đào đất.
Động từ
  1. Chen.
    • Không chỗ len chân.
    • Len qua đám đông.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng Pháp laine

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"len" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh wool
🇯🇵 Tiếng Nhật ウール
🇮🇹 Tiếng Ý la lana

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "len"

Cấu tạo âm tiết

lenâm đầu l · vần en · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "len" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.