lên
- Di chuyển đến một chỗ, một vị trí cao hơn, hay là được coi là cao hơn.
- Lên bờ.
- Xe lên dốc.
- Mặt Trời lên cao.
- Lên miền núi.
- Di chuyển đến một vị trí ở phía trước.
- Lên hàng đầu.
- Học sinh lên bảng.
- Lên tượng (trong cờ tướng).
- Tăng số lượng hay đạt một mức, một cấp cao hơn.
- Nước sông lên to.
- Hàng lên giá.
- Lên lương.
- Cháu lên lớp ba.
- (Trẻ em) Đạt mức tuổi bao nhiêu đó (từ mười trở xuống).
- Mồ côi từ năm lên chín.
- Năm nay cháu lên mấy?
- (Dùng trước danh từ). Phát triển đến chỗ dần dần hình thành và hiện ra cụ thể trên bề mặt hay bên ngoài.
- Lúa lên đòng.
- Vết thương lên da non.
- Lên mụn nhọt.
- (Dùng trước danh từ) . Làm cho hình thành ở dạng hoàn chỉnh hoặc ở vào trạng thái có thể phát huy đầy đủ tác dụng.
- Lên danh mục sách tham khảo.
- Lên kế hoạch.
- Lên dây cót.
- Lên đạn.
- Từ biểu thị hướng di chuyển đến một vị trí cao hơn hay ở phía trước.
- Lửa bốc lên.
- Đứng lên.
- Từ biểu thị phạm vi hoạt động, tác động ở mặt trên của sự vật.
- Đặt lọ hoa lên bàn.
- Giẫm lên cỏ.
- Treo lên tường.
- Tác động lên môi trường.
- Từ biểu thị hướng phát triển của hoạt động, tính chất từ ít đến nhiều, từ không đến có.
- Tăng lên.
- Lớn lên.
- Tức phát điên lên.
- Mặt đỏ bừng lên.
- (Thường ở cuối câu hoặc cuối đoạn câu). Từ biểu thị ý thúc giục, động viên.
- Nhanh lên!
- Hãy cố lên!
- Tiến lên!
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
𨕭𨖲𨑗蓮
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"lên" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | up · to go up; up · go · bring |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 上 shǎng · 起来 qǐ lai · 升 shēng · 丄 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 乗る のる · 昇る のぼる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 타다 tada · 오르다 oreuda · 올라오다 olraoda · 올라타다 olratada |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | auf · aufs · steigen · hochgehen |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ขึ้น khûen |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Trái nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lên"
nổi lênXuất hiện, nhất là từ ở dưới lên trên.nâng lênhành động đẩy hoặc kéo thẳng lên trênlên mặtLàm cao, kiêu ngạo, tỏ vẻ hơn người.trồi lênXuất hiện từ ở dưới lên trên.lên lớpGiảng dạy hay học tập trên lớp.trở lênTừ đó lên trên.lên râuLấy làm hãnh diện.lên tiếngCất tiếng lên cho người ta biết.thốt lênxem thanlên đườngBắt đầu ra đi xa.lên giọngCất cao giọng.lên khuônĐưa bát chữ vào khung mẫu để cho máy in.đỡ lêngiúp người nào đó đứng lênlên dâyVặn chốt cho dây đàn đúng cung bậc.lên bờXem đổ bộdưng lênĐưa lênbay lênXem bay và lênlên cơnNói những triệu chứng của bệnh xuất hiện.kéo lênXem nâng lênmo lênBài hát của dân tộc Mường có tính chất tín ngưỡng, thầy mo hát trong đám tang trước quan tài người chết, để đưa hồn ma lên trời.lên caodiễn tả hành động đi theo chiều hướng lênlên cânNói thân thể nặng thêm ra vì khỏe mạnh.lên đènThắp đèn hay bật đèn lúc chập tối.lên nướcTrở thành bóng nhoáng vì đã được dùng lâu.lên hơiBốc hơi, bốc khí lên.lên men(Hóa học) Sự biến đổi của những chất hữu cơ sang những chất khác bằng tác dụng của men.công lên việc xuốngBận bịu nhiều công việc (thường là việc quan trọng)lên lãoĐến tuổi được ở ngôi thứ dành cho người già ở nông thôn thời trước.lên đinhMọc mụn nhọt ở đầu ngón tay.lên đỉnhCảm giác sướng tột cùng.lên mâmĐến lượt phải ra mắt trước quần chúng (thtục).lên đồngNói người mê tín ngồi trước bàn thờ thánh thần để cho ma quỉ nhập vào người mình.lên mâyNghe người ta nịnh mà thấy khoan khoái.nhồi lênXem nổi lênlên mặt lên mũi(Phng,Kng) như lên mặt (nhưng ý nhấn mạnh hơn).lên mặt lên mũi(Phng,Kng) như lên mặt (nhưng ý nhấn mạnh hơn).ngổn ngang gò đống kéo lênNhững đoàn người ngổn ngang kéo nhau lên nơi gò đống.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.