lên cao

Phó từ
Phó từ
  1. diễn tả hành động đi theo chiều hướng lên

Câu ví dụ

  • Chúng tôi chèo lên cao để có được tầm nhìn đẹp hơn.We climbed higher so that we might get a better view.

Cấu tạo âm tiết

lênâm đầu l · vần ên · thanh ngang
caoâm đầu c · vần ao · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "lên cao" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.