lên râu

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Lấy làm hãnh diện.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Được khen, cậu cả lên râu.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng thtục):'

Cấu tạo âm tiết

lênâm đầu l · vần ên · thanh ngang
râuâm đầu r · vần âu · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "lên râu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.