râu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

râm đầu
âuvần
ngangthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "râu"

"râu" là một từ

Danh từ. Lông cứng mọc ở cằm, má và mép người đàn ông từ khi đến tuổi trưởng thành hoặc ở mép một số động vật. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "râu"

Từ có "râu" ở sau

Cùng vần "âu", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.