rầu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "râu"
"rầu" là một từ
Tính từ. Buồn trong lòng. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "rầu"
Từ có "rầu" ở sau
buồn rầuCó vẻ bên ngoài để lộ rõ tâm trạng buồn bã.rầu rầu(nét mặt, giọng nói, v.v.) lộ rõ vẻ buồn bã, rầu rĩ.
Cùng vần "âu", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.