lầu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "lâu"
"lầu" là một từ
Danh từ. (Cũ; id.) . Nhà có gác, nhà tầng. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "lầu"
lầu lầuNói sạch trơn, sạch bóng.lầu xanhNơi chứa gái điếm.Lầu trúc Hoàng ChâuTên một bài ký của Vương Nguyễn Chi có câu.lầu trangNơi ở của phụ nữ phong kiến.lầu hồngNhà con hát thời xưa.lầu bậcLàu thông cung bậc.lầu nhầuNói lẩm bẩm trong mồm, tỏ ý tức giận.
Từ có "lầu" ở sau
lầu lầuNói sạch trơn, sạch bóng.nhà lầuNhà có tầng lầu.đáy giếng thang lầuÝ theo hai chuyện.Chợ LầuMột thị trấn thuộc huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.Cốc LầuMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.quán Sở lầu TầnNhư mưa Sở mây Tần.Sì Lờ LầuMột xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.Bản LầuMột xã thuộc huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.cao lầuMột món mì đặc sản của Hội An.
Cùng vần "âu", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.