lầu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
âuvần
huyềnthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "lâu"

"lầu" là một từ

Danh từ. (Cũ; id.) . Nhà có gác, nhà tầng. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "lầu"

Từ có "lầu" ở sau

Cùng vần "âu", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.