Phó từ
- Nói sạch trơn, sạch bóng.
- Cửa nhà sạch lầu lầu.
- Trôi chảy, không quên, không vấp váp.
- Bài thuộc lầu lầu.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lầu lầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.