lầu lầu

Phó từ
Phó từ
  1. Nói sạch trơn, sạch bóng.
    • Cửa nhà sạch lầu lầu.
  2. Trôi chảy, không quên, không vấp váp.
    • Bài thuộc lầu lầu.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

lầuâm đầu l · vần âu · thanh huyền
lầuâm đầu l · vần âu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "lầu lầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.