lầu
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [ləw˨˩] · Huế [ləw˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Cũ; id.) . Nhà có gác, nhà tầng.
- Ở nhà lầu.
- Xây lầu.
- (Ph.) . Tầng trên của nhà.
- Lên lầu.
- Phòng ở lầu một (ở gác hai).
- (Ph.) . x. làu.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 樓.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"lầu" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | storey; floor |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lầu"
lầu lầuNói sạch trơn, sạch bóng.lầu lầuNói sạch trơn, sạch bóng.lầu xanhNơi chứa gái điếm.nhà lầuNhà có tầng lầu.lầu trangNơi ở của phụ nữ phong kiến.lầu hồngNhà con hát thời xưa.Lầu trúc Hoàng ChâuTên một bài ký của Vương Nguyễn Chi có câu.đáy giếng thang lầuÝ theo hai chuyện.Chợ LầuMột thị trấn thuộc huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.Cốc LầuMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.cao lầuMột món mì đặc sản của Hội An.lầu bậcLàu thông cung bậc.Bản LầuMột xã thuộc huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.lầu nhầuNói lẩm bẩm trong mồm, tỏ ý tức giận.Sì Lờ LầuMột xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.quán Sở lầu TầnNhư mưa Sở mây Tần.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.