lầu hồng

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nhà con hát thời xưa.
    • Thiếp danh đưa đến lầu hồng,.
    • Hai bên cùng liếc, hai lòng cùng ưa (Truyện Kiều)

Cấu tạo âm tiết

lầuâm đầu l · vần âu · thanh huyền
hồngâm đầu h · vần ông · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "lầu hồng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.