Định nghĩa
- Nhà con hát thời xưa.
- Thiếp danh đưa đến lầu hồng,.
- Hai bên cùng liếc, hai lòng cùng ưa (Truyện Kiều)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lầu hồng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.