Định nghĩa
- Ý theo hai chuyện.
- Vợ.
- Trần.
- Trọng cùng hai người chị dâu gặp giặc không chịu nhục bèn cùng nhau nhẩy xuống giếng tự tử..
- Lục.
Cấu tạo âm tiết
| đáy | âm đầu đ · vần ay · thanh sắc |
| giếng | âm đầu gi · vần êng · thanh sắc |
| thang | âm đầu th · vần ang · thanh ngang |
| lầu | âm đầu l · vần âu · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "đáy giếng thang lầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.