đáy giếng thang lầu

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Ý theo hai chuyện.
    • Vợ.
    • Trần.
    • Trọng cùng hai người chị dâu gặp giặc không chịu nhục bèn cùng nhau nhẩy xuống giếng tự tử..
    • Lục.

Cấu tạo âm tiết

đáyâm đầu đ · vần ay · thanh sắc
giếngâm đầu gi · vần êng · thanh sắc
thangâm đầu th · vần ang · thanh ngang
lầuâm đầu l · vần âu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "đáy giếng thang lầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.