Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giếng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

giâm đầu
êngvần
sắcthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "giêng"

"giếng" là một từ

Danh từ. Hố đào sâu vào lòng đất để lấy nước mạch. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "giếng"

Từ có "giếng" ở sau