giếng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "giêng"
"giếng" là một từ
Danh từ. Hố đào sâu vào lòng đất để lấy nước mạch. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "giếng"
giếng trời(kiến trúc) Một khu vực nằm trong công trình kiến trúc, mở hoặc làm bằng vật liệu trong suốt, để cho ánh sáng tự nhiên lọt qua mái nhà và xuyên qua các tầng xuống bên dưới.giếng khoanGiếng lấy nước ngầm ở mạch sâu, có đường kính nhỏ, dẫn nước lên bằng đường ống, đào bằng máy khoan.giếng aoAo sâu có nước mạch dùng làm nguồn nước ăn.giếng thơi.giếng cúcÝ theo chuyện cũ nói ở đất Nam dương có suối nước trong ngon, trên núi lại có nhiều hoa cúc, người quanh vùng uống nước ấy sống rất lâu.giếng dầuNơi khai thác dầu mỏ.giếng khơiGiếng sâu.