Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giềng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

giâm đầu
êngvần
huyềnthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "giêng"

"giềng" là một từ

Danh từ. Sợi dây ở mép (bìa) tấm lưới, các dây mảnh hơn ràng rịt, vấn vít đan qua lại với nhau và đều được giữ ở mối dây chính ở bìa hoặc hai đầu tấm lưới, nhờ cái giềng này mà tấm lưới được chắc chắn và các mối dây khác được nối kết với nhau. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "giềng"

Từ có "giềng" ở sau