"giềng" hay "riềng"?

Cả hai đều đúng chính tả, nhưng nghĩa khác nhau — hai chữ chỉ khác ở âm đầu r/gi. Chọn chữ theo nghĩa bạn muốn nói:

giềng

Danh từ
  1. Sợi dây ở mép (bìa) tấm lưới, các dây mảnh hơn ràng rịt, vấn vít đan qua lại với nhau và đều được giữ ở mối dây chính ở bìa hoặc hai đầu tấm lưới, nhờ cái giềng này mà tấm lưới được chắc chắn và các mối dây khác được nối kết với nhau.
    • Khi túm, giữ, kéo, tung được cái giềng thì điều khiển được cả tấm lưới đây.
  2. Xem rường.
    • Giềng cột.

Hay gặp trong: giềng mối, láng giềng, xóm giềng

Xem đủ "giềng" →

riềng

Danh từ
  1. Loài cây đơn tử diệp cùng họ với gừng, thân ngầm, vị cay và thơm, dùng làm thuốc hoặc nấu ăn.
    • Nấu thịt chó cần phải có riềng.

Hay gặp trong: dong riềng, bưng riềng

Xem đủ "riềng" →

Mẹo nhớ: âm đầu r/gi

Nghĩa theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0). Mẹo nhớ do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn — đó là xu hướng giúp đoán, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.