riềng
Phát âm (IPA): Hà Nội [ziəŋ˨˩] · Huế [ʐiəŋ˦˩] · Sài Gòn [ɹiəŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Loài cây đơn tử diệp cùng họ với gừng, thân ngầm, vị cay và thơm, dùng làm thuốc hoặc nấu ăn.
- Nấu thịt chó cần phải có riềng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "riềng"
dong riềngLoài cây lá như lá dong, có hoa đỏ hoặc vàng, thân ngầm ăn được.Bưng RiềngMột xã thuộc huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "riềng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.