Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

riềng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

râm đầu
iêngvần
huyềnthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "riêng"

"riềng" là một từ

Danh từ. Loài cây đơn tử diệp cùng họ với gừng, thân ngầm, vị cay và thơm, dùng làm thuốc hoặc nấu ăn. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ có "riềng" ở sau

Cùng vần "iêng", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.