riềng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "riêng"
"riềng" là một từ
Danh từ. Loài cây đơn tử diệp cùng họ với gừng, thân ngầm, vị cay và thơm, dùng làm thuốc hoặc nấu ăn. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "riềng" ở sau
dong riềngLoài cây lá như lá dong, có hoa đỏ hoặc vàng, thân ngầm ăn được.Bưng RiềngMột xã thuộc huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam.
Cùng vần "iêng", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.