xiềng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "xiêng"
"xiềng" là một từ
Danh từ. Xích lớn có vòng sắt ở hai đầu để khoá chân tay người tù. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "xiềng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ có "xiềng" ở sau
Cùng vần "iêng", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.