Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

xiềng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

xâm đầu
iêngvần
huyềnthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "xiêng"

"xiềng" là một từ

Danh từ. Xích lớn có vòng sắt ở hai đầu để khoá chân tay người tù. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "xiềng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ có "xiềng" ở sau

Cùng vần "iêng", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.