chiềng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 59 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
iêngvần
huyềnthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "chiêng"

"chiềng" là một từ

Danh từ, Động từ. Trình, tiếng cổ. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "chiềng"

chiềng cha chiềng chú(đen) Làng trên xóm dưới.Chiềng Ve(Ttnt) thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng NgầnMột xã thuộc thị xã Sơn La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng KhayMột xã thuộc huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng AnMột xã thuộc thị xã Sơn La. tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng Ân.Chiềng MungMột xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng HắcMột xã thuộc huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng XômMột xã thuộc thị xã Sơn La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng DongMột xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng SạiMột xã thuộc huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng LyMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng ChănMột xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng SanMột xã thuộc huyện Mường La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng KhừaMột xã thuộc huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng PhungMột xã thuộc huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng KhoiMột xã thuộc huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng CangMột xã thuộc huyện Sông mai, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng NơiMột xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng KheoMột xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng BanMột xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng ĐenMột xã thuộc thị xã Sơn La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng MuônMột xã thuộc huyện Mường La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng HặcMột xã thuộc huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng SinhMột xã Tên gọi các xã thuộc tx. Sơn La, h. Tuần Giáo (Lai Châu), Việt Nam.Chiềng Yên(Xã) Một xã thuộc huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng EnMột xã thuộc huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng TượngMột xã thuộc huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng LươngMột xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng CơiMột xã thuộc thị xã Sơn La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng SungMột thị trấn nông nghiệp thuộc huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng LaMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng ChungMột xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng PấcMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng KhoongMột xã thuộc huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng ĐôngMột xã thuộc huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng OnMột xã thuộc huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng KhoaMột xã thuộc huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng BômMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng NgàmMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng KenMột xã thuộc huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Chiềng SơMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Điện Biên Đông (Lai Châu), h. Thuận Châu, h. Sông Mã (Sơn La), Việt Nam.Chiềng maiMột xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng LềMột phường thuộc thị xã Sơn La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng HoaMột xã thuộc huyện Mường La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng CọMột xã thuộc thị xã Sơn La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng SàngMột xã thuộc huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng LaoMột xã thuộc huyện Mường Lao, tỉnh Sơn La, Việt Nam.

Từ có "chiềng" ở sau

Cùng vần "iêng", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.