Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chiềng

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần iêng

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕiəŋ˨˩] · Huế [t͡ɕiəŋ˦˩] · Sài Gòn [ciəŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Trình, tiếng cổ.
Động từ
  1. thưa.
    • chiềng pi̱ noọng
  2. trình bày.
    • Bài lượn nẩy noọng slao chiềng
  3. khoe.
    • chiềng rườn mấư

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "chiềng"

Táy ChiềngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thái.Chiềng Ve(Ttnt) thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.chiềng cha chiềng chú(đen) Làng trên xóm dưới.chiềng cha chiềng chú(đen) Làng trên xóm dưới.Chiềng BanMột xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng ĐenMột xã thuộc thị xã Sơn La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng NơiMột xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng KheoMột xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng SơMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Điện Biên Đông (Lai Châu), h. Thuận Châu, h. Sông Mã (Sơn La), Việt Nam.Chiềng Yên(Xã) Một xã thuộc huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng MuônMột xã thuộc huyện Mường La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng HặcMột xã thuộc huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng TượngMột xã thuộc huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng LươngMột xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng EnMột xã thuộc huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng LaMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng CơiMột xã thuộc thị xã Sơn La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng SungMột thị trấn nông nghiệp thuộc huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng KhoongMột xã thuộc huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng ChungMột xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng PấcMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng BômMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng ĐôngMột xã thuộc huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng OnMột xã thuộc huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng KhoaMột xã thuộc huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng maiMột xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng NgàmMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng KenMột xã thuộc huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Chiềng LềMột phường thuộc thị xã Sơn La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng HoaMột xã thuộc huyện Mường La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng LaoMột xã thuộc huyện Mường Lao, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng CọMột xã thuộc thị xã Sơn La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng SàngMột xã thuộc huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng KhươngMột xã thuộc huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng ChâuMột xã thuộc huyện mai Châu, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.Chiềng PằnMột xã thuộc huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng BằngMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng ơnMột xã thuộc huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng PhaMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Chiềng KhoangMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.

Cấu tạo âm tiết

chiềngâm đầu ch · vần iêng · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "chiềng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.