呈
trìnhHán Việt · Nôm
trànhNôm
rìnhNôm
chiềngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5448
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- trình — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "trình" · âm tiết trình
- trành — Nôm. Chữ cùng âm "trành" · âm tiết trành
- rình — Nôm. Chữ cùng âm "rình" · âm tiết rình
- chiềng — Nôm. Chữ cùng âm "chiềng" · âm tiết chiềng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 呈 theo lối Nôm
trình(Trtr.) (Cũ) . Báo cáo cho người cấp trên biết để xem xét.chiềngTrình, tiếng cổ.rìnhQuan sát kĩ một cách kín đáo để thấy sự xuất hiện, để theo dõi từng động tác, từng hoạt động.trànhNghiêng về một bên vì mất thăng bằng.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
submit, show; appear; petition
Chữ khác cũng đọc là "trình"
Chữ khác cũng đọc là "trành"
Chữ khác cũng đọc là "rình"
Chữ khác cũng đọc là "chiềng"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 呈
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 呈 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 呈 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).