溋
giềngNôm
lànhNôm
rìnhNôm
doànhNôm
duềnhâm Việt
Chữ Nôm U+6E8B
- Bộ thủ
- 水 thuỷ số 85
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- giềng — Nôm. Chữ cùng âm "giềng" · âm tiết giềng
- lành — Nôm. Chữ cùng âm "lành" · âm tiết lành
- rình — Nôm. Chữ cùng âm "rình" · âm tiết rình
- doành — Nôm. Chữ cùng âm "doành" · âm tiết doành
- duềnh — âm Việt. Chữ cùng âm "duềnh" · âm tiết duềnh
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 溋 theo lối Nôm
lànhNguyên vẹn, không giập, sứt, vỡ, rách.giềngSợi dây ở mép (bìa) tấm lưới, các dây mảnh hơn ràng rịt, vấn vít đan qua lại với nhau và đều được giữ ở mối dây chính ở bìa hoặc hai đầu tấm lưới, nhờ cái giềng này mà tấm lưới được chắc chắn và các mối dây khác được nối kết với nhau.rìnhQuan sát kĩ một cách kín đáo để thấy sự xuất hiện, để theo dõi từng động tác, từng hoạt động.doànhDòng sông lớn rộng.
Chữ khác cũng đọc là "giềng"
Chữ khác cũng đọc là "lành"
Chữ khác cũng đọc là "rình"
Chữ cùng bộ 水
浪lăng演diễn漫man沈thẩm泥nê深thâm派phái油du洡giội浸tẩm滅diệt洗tẩy温ôn水thuỷ淋lâm永vĩnh汽hất沒một注chú淬tôi清thanh沙sa泡bào洞đỗng消tiêu滿mãn池trì𣳔dòng淶lai活hoạt
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 溋
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 溋 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).