Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

doành

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

dâm đầu
oanhvần
huyềnthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "doanh"

"doành" là một từ

Danh từ. Dòng sông lớn rộng. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "doành"

Cùng vần "oanh", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.