doanh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 22 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "doanh"
"doanh" là một từ
Danh từ. (Cũ) . Dinh (nơi đóng quân). Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "doanh"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "doanh"
doanh nghiệpCơ sở hoạt động sản xuất để kiếm lời.doanh thuToàn bộ số tiền thu được từ việc kinh doanh.doanh nhânNgười làm nghề kinh doanh.doanh số.doanh trạiKhu nhà riêng của đơn vị quân đội để ở và làm việc.doanh cụvật chất hậu cần sử dụng phục vụ trong địa bàn của các lực lượng vũ trang.doanh giaNhà kinh doanh lớn có tiếng tăm.doanh lợiKết quả hoạt động sản xuất kinh doanh, là chỉ tiêu phản ánh hiệu quả sản xuất kinh doanh.
Từ có "doanh" ở sau
kinh doanhTổ chức buôn bán để thu lời lãi.quản trị kinh doanhViệc thực hiện quản lý một hoạt động kinh doanh bao gồm tất cả các khía cạnh của việc giám thị và giám sát hoạt động kinh doanh và những lĩnh vực liên quan bao gồm kế toán, tài chính và tiếp thị.mậu dịch quốc doanhViệc buôn bán, cơ quan buôn bán do Nhà nước quản lý ở các nước xã hội chủ nghĩa.quốc doanh(Thường dùng phụ sau d.) . Do nhà nước kinh doanh.hành doanh.hợp doanhCùng kinh doanh với nhau.nhà kinh doanhNgười chuyên hoạt động kinh doanh.tư doanhNói tư nhân kinh doanh để kiếm lời.liên doanhCùng nhau hợp tác trong kinh doanh, giữa hai bên hay nhiều bên. Xí nghiệp liên doanh.nông trường quốc doanhCơ sở sản xuất nông nghiệp thuộc chế độ sở hữu toàn dân, do nhà nước tổ chức và trực tiếp quản lý.bản doanhNơi tướng chỉ huy (thời chiến) đóng cùng với cơ quan tham mưu.đại doanhDoanh trại lớn, nơi đóng đại quân của Từ Hải.ngoài doanhNgoài nhà, ngoài khu vực người ở.
Cùng vần "oanh", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.