hợp doanh

Tính từ
Tính từ
  1. Cùng kinh doanh với nhau.
    • Công tư hợp doanh. - Hình thức hợp tác kinh doanh giữa Nhà nước và tư nhân trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

Cấu tạo âm tiết

hợpâm đầu h · vần ơp · thanh nặng
doanhâm đầu d · vần oanh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hợp doanh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.