hợp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 96 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "hơp"
"hợp" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Tập hợp gồm tất cả các phần tử của hai tập hợp khác, xét trong quan hệ của hai tập hợp ấy. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hợp"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "hợp"
hợp phápĐúng với pháp luật, không trái với pháp luật.hợp tácCùng làm những việc chung.hợp đồngThoả thuận (thường bằng văn bản) bị ràng buộc về pháp lý.hợp lýĐúng với lẽ phải.hợp nhấtGộp nhiều cái làm một.hợp lưuChỗ ngã ba sông.hợp lệĐúng với thể thức đã quy định.hợp kimKim loại tạo thành bởi sự hỗn hợp một kim loại nguyên chất với nhiều nguyên tố khác.hợp lựcLực bằng tổng các lực tác dụng đồng thời lên một vật.hợp thức hóaHợp thức hoá.hợp thờiĐúng lúc, thích ứng với thời buổi.hợp quyTính chất tuân thủ theo một hoặc nhiều quy tắc, luật lệ đã được đặt ra trước đó.hợp tác xãCơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc chế độ sở hữu tập thể, do các thành viên tổ chức và trực tiếp quản lí.hợp chấtChất tinh khiết mà phân tử gồm những nguyên tử khác nhau hoá hợp với nhau theo một tỉ lệ nhất định.hợp xướngHát theo nhiều bè cùng một lúc.hợp ýĐúng với ý muốn.Hợp chúng quốc Hoa Kỳxem Hoa Kỳhợp âmNhững nét nhạc khớp với nhau.hợp líCv. hợp lý.hợp thànhKết hợp lại nhiều bộ phận với nhau.hợp lý hóaCách tổ chức công việc, nhất là việc sản xuất, sao cho được nhanh chóng mà đỡ tốn nhân công, nguyên liệu và thì giờ.hợp tác hóaTổ chức cho nhiều người cùng nghề làm chung với nhau.Hợp Phố châu về.hợp đồng âm dươngThỏa thuận ngầm để được mối lợi công khai.hợp phầnThành phần hợp thành của một hợp chất.hợp doanhCùng kinh doanh với nhau.hợp cáchĐúng với cách thức, thể lệ.hợp thứcđúng theo thể thức quy địnhhợp tuyểnNói sách gồm những bài hay đã lựa chọn.hợp hiếnĐược thiết lập đúng như hiến pháp quy định.hợp thiện(Hội) Tổ chức trong xã hội cũ lập ra để làm những việc từ thiện như nuôi dưỡng người già, chôn cất người nghèo.hợp cổGóp vốn lại để cùng kinh doanh.hợp tấuBản nhạc do nhiều người cùng biểu diễn.hợp lẽXem lý lẽhợp quầnHợp thành đoàn thể, kết đoàn với nhau.hợp pháp hóaLàm cho trở nên hợp pháp.hợp cẩnLễ hai vợ chồng đêm tân hôn uống chung với nhau một chén rượu (cũ).hợp hoanTụ tập, tập họp.
Từ có "hợp" ở sau
tổng hợpTổ hợp các yếu tố riêng rẽ nào đó làm thành một chỉnh thể.kết hợpGắn với nhau để bổ sung cho nhau.tập hợpTổng số những thành phần của một toàn thể.trường hợpCái xảy ra hoặc có thể xảy ra.phù hợpKhớp đúng với nhau.trùng hợp(Xảy ra) Cùng một thời gian.thích hợpĐúng với yêu cầu.bất hợp phápKhông hợp với luật pháp; trái với luật pháp.hỗn hợpTập hợp của nhiều chất trộn lẫn với nhau.phối hợpBố trí cùng nhau làm theo một kế hoạch chung để đạt một mục đích chung.tích hợpĐược gắn kết, được gắn thêm vào.tổ hợpTổng số của nhiều thành phần hợp lại.ý hợp tâm đầuTâm tình và ý nghĩa đều tương đắc với nhau.ly hợp(Ô tô) Bộ phận có tác dụng cho phép hoặc ngắt việc truyền mômen lực từ động cơ sang các bộ phận khác (như hộp số).hòa hợp.bất hợp líKhông hợp lí.Liên Hợp Quốc.thống hợpNhư thống nhất và hợp nhất, thường dùng trong văn hóa.dung hợpKết hợp chung nhiều thứ lại.quang hợpSự tổng hợp chất hữu cơ từ yếu tố vô cơ, thực hiện bằng tác dụng của ánh sáng, ở các cây có diệp lục.liên hợp(Dt.) Có quan hệ thống nhất, hữu cơ với nhau từ những bộ phận vốn tương đối độc lập đã được kết hợp lại.hoà hợpHợp lại thành một khối do có sự hài hoà với nhau.châu về Hợp PhốNói vật đã mất nay trở về chủ cũ.giao hợpGiao cấu (chỉ nói về người).cẩu hợpSống chung một cách bất chính với nhau, trái với phong tục, lễ giáo.mảng kết hợp(máy tính) Một cấu trúc dữ liệu giống như mảng trong đó các chỉ số (được gọi là khóa) không bị giới hạn ở số nguyên.bất hợp lệKhông hợp lệ.bèo hợp mây tanVí sự gặp gỡ hay biệt li không biết trước được (tựa như bèo và mây, hợp đấy rồi lại tan ngay đấy)tam hợpNói thứ vôi trộn với tro và muối để lát nền nhà, lát sân. . .bất hợp tácKhông hợp tác.tái hợpSum họp, đoàn tụ trở lại sau thời gian xa cách.máy liên hợpTổ hợp máy phức tạp gồm nhiều máy, thực hiện đồng thời nhiều loại công việc khác nhau.tương hợpCó quan hệ với một vật vẫn tồn tại được song song với mình.hỗn hợp đẳng phíHỗn hợp gồm hai chất lỏng tan lẫn không thể tách riêng được nữa từ các phương pháp chưng cất thông thường.ô hợpHỗn độn, tạp nham đủ thứ người.bách hợpCây nhỏ cùng họ với hành tỏi, hoa to, hình loa kèn, màu trắng, vảy của củ dùng làm thuốc.Thọ HợpMột xã thuộc huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.khay liên hợpLoại khay đựng trái cây khô, mứt, hạt bí, hạt dưa, bánh, kẹo,... Nó có hình tròn hay hình bát giác, một hay hai tầng. Dùng trong lúc tiếp khách đến chúc Tết.bản sao hợp lệBản sao đối chiếu từ bản chính và được cơ quan có thẩm quyền công chứng, chứng thực.Yên HợpMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quỳ Hợp (Nghệ An), h. Văn Yên (Yên Bái), Việt Nam.tiếp hợpHiện tượng truyền một phần vật chất di truyền theo một chiều từ vi khuẩn cho đến vi khuẩn nhận bằng con đường tiếp xúc trực tiếp giữa hai tế bào.lưỡng hợpNói công ty có hai hạng cổ đông, một hạng có trách nhiệm vô hạn, một hạng có trách nhiệm hữu hạn.mạch tích hợpToàn bộ các linh kiện điện tử có kích thước rất nhỏ được bố trí trên một diện tích nhỏ, tạo thành một mạch điện mang một chức năng nhất định.sát hợpHợp nhất.Bắc HợpMột xã thuộc huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.tiết hợpNối với nhau nhưng vẫn chưa chuyển động và có thể quay quanh chỗ nối được.Quảng HợpMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Trạch (Quảng Bình), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt Nam.tổ hợp tácNhóm những người thợ thủ công hoặc những người buôn bán lẻ, chung sức chung vốn để sản xuất hoặc buôn bán.
Cùng vần "ơp", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.