Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

liên hợp

Tính từ
Tính từ
  1. (Dt.) Có quan hệ thống nhất, hữu cơ với nhau từ những bộ phận vốn tương đối độc lập đã được kết hợp lại.
    • Nhà máy liên hợp dệt.
    • Máy liên hợp.
    • Liên hợp sản xuất.
    • Chính phủ liên hợp.

"liên hợp" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 联合 lián hé
🇯🇵 Tiếng Nhật 合同 ごうどう

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "liên hợp"

Cấu tạo âm tiết

liênâm đầu l · vần iên · thanh ngang
hợpâm đầu h · vần ơp · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "liên hợp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.