Danh từ
- Loại khay đựng trái cây khô, mứt, hạt bí, hạt dưa, bánh, kẹo,... Nó có hình tròn hay hình bát giác, một hay hai tầng. Dùng trong lúc tiếp khách đến chúc Tết.
Cấu tạo âm tiết
| khay | âm đầu kh · vần ay · thanh ngang |
| liên | âm đầu l · vần iên · thanh ngang |
| hợp | âm đầu h · vần ơp · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "khay liên hợp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.