Danh từ
- Tổ hợp máy phức tạp gồm nhiều máy, thực hiện đồng thời nhiều loại công việc khác nhau.
- Máy liên hợp gặt - đập
Cấu tạo âm tiết
| máy | âm đầu m · vần ay · thanh sắc |
| liên | âm đầu l · vần iên · thanh ngang |
| hợp | âm đầu h · vần ơp · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "máy liên hợp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.