hợp

Danh từTính từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần ơp

Phát âm (IPA): Hà Nội [həːp̚˧˨ʔ] · Huế [həːp̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [həːp̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Tập hợp gồm tất cả các phần tử của hai tập hợp khác, xét trong quan hệ của hai tập hợp ấy.
  2. Hợp tác xã, nói tắt.
    • Xã này chia thành ba hợp.
Tính từ
  1. Không trái nhau hoặc không trái với đòi hỏi.
    • Hợp tính nhau.
    • Hợp khẩu vị.
    • Hợp cách.
    • Hợp hiến.
Động từ
  1. Tập hợp, gộp chung lại.
    • Nhiều con suối hợp thành sông.
    • Hợp âm.
    • Hợp ca.
    • Hợp cẩn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 合.

Chữ Hán đọc là "hợp"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"hợp" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh match · suitable; to match
🇨🇳 Tiếng Trung 合乎 hé hū
🇯🇵 Tiếng Nhật 合う あう · 似合う にあう
🇰🇷 Tiếng Hàn 어울리다 eoulrida
🇩🇪 Tiếng Đức passen
🇹🇭 Tiếng Thái เหมาะ màw

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "hợp"

tổng hợpTổ hợp các yếu tố riêng rẽ nào đó làm thành một chỉnh thể.kết hợpGắn với nhau để bổ sung cho nhau.tập hợpTổng số những thành phần của một toàn thể.hợp phápĐúng với pháp luật, không trái với pháp luật.trường hợpCái xảy ra hoặc có thể xảy ra.phù hợpKhớp đúng với nhau.thích hợpĐúng với yêu cầu.trùng hợp(Xảy ra) Cùng một thời gian.hợp tácCùng làm những việc chung.hợp đồngThoả thuận (thường bằng văn bản) bị ràng buộc về pháp lý.hỗn hợpTập hợp của nhiều chất trộn lẫn với nhau.bất hợp phápKhông hợp với luật pháp; trái với luật pháp.hợp lýĐúng với lẽ phải.phối hợpBố trí cùng nhau làm theo một kế hoạch chung để đạt một mục đích chung.hợp nhấtGộp nhiều cái làm một.hợp lệĐúng với thể thức đã quy định.tích hợpĐược gắn kết, được gắn thêm vào.hợp lưuChỗ ngã ba sông.tổ hợpTổng số của nhiều thành phần hợp lại.hợp kimKim loại tạo thành bởi sự hỗn hợp một kim loại nguyên chất với nhiều nguyên tố khác.ý hợp tâm đầuTâm tình và ý nghĩa đều tương đắc với nhau.hợp thờiĐúng lúc, thích ứng với thời buổi.hợp lựcLực bằng tổng các lực tác dụng đồng thời lên một vật.hợp thức hóaHợp thức hoá.ly hợp(Ô tô) Bộ phận có tác dụng cho phép hoặc ngắt việc truyền mômen lực từ động cơ sang các bộ phận khác (như hộp số).hợp quyTính chất tuân thủ theo một hoặc nhiều quy tắc, luật lệ đã được đặt ra trước đó.hòa hợp.bất hợp líKhông hợp lí.Liên Hợp Quốc.hợp ýĐúng với ý muốn.hợp xướngHát theo nhiều bè cùng một lúc.thống hợpNhư thống nhất và hợp nhất, thường dùng trong văn hóa.hợp líCv. hợp lý.dung hợpKết hợp chung nhiều thứ lại.hợp chấtChất tinh khiết mà phân tử gồm những nguyên tử khác nhau hoá hợp với nhau theo một tỉ lệ nhất định.hợp âmNhững nét nhạc khớp với nhau.hợp tác xãCơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc chế độ sở hữu tập thể, do các thành viên tổ chức và trực tiếp quản lí.Hợp chúng quốc Hoa Kỳxem Hoa Kỳquang hợpSự tổng hợp chất hữu cơ từ yếu tố vô cơ, thực hiện bằng tác dụng của ánh sáng, ở các cây có diệp lục.hoà hợpHợp lại thành một khối do có sự hài hoà với nhau.

Cấu tạo âm tiết

hợpâm đầu h · vần ơp · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hợp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.