hợp thức hóa

Động từ
Động từ
  1. Hợp thức hoá.
  2. (Xem từ nguyên 1) Làm cho thành hợp thức.
    • Phải hợp thức hoá tổ chức ấy.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Hoá: làm thành

Cấu tạo âm tiết

hợpâm đầu h · vần ơp · thanh nặng
thứcâm đầu th · vần ưc · thanh sắc
hóaâm đầu h · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hợp thức hóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.