hòa hợp

Động từ
Động từ
  1. .

Câu ví dụ

  • Tôi khá hòa hợp với những người bạn cùng lớp mới.I get on pretty well with my new classmates.

"hòa hợp" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh harmonious; to get along
🇨🇳 Tiếng Trung 相处 xiāng chǔ · 和谐 hé xié
🇫🇷 Tiếng Pháp accorder

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

hòaâm đầu h · vần oa · thanh huyền
hợpâm đầu h · vần ơp · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hòa hợp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.