thống hợp

Động từ
Động từ
  1. Như thống nhất và hợp nhất, thường dùng trong văn hóa.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

thống nhất + hợp nhất.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

thốngâm đầu th · vần ông · thanh sắc
hợpâm đầu h · vần ơp · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thống hợp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.