tổng hợp

Động từTính từ
Động từ
  1. Tổ hợp các yếu tố riêng rẽ nào đó làm thành một chỉnh thể.
    • Tổng hợp các ý kiến thảo luận.
    • Tổng hợp tình hình.
  2. (Hóa học) Điều chế hợp chất phức tạp từ các chất đơn giản hơn.
Tính từ
  1. Được chế tạo ra từ những chất đơn giản bằng phản ứng hoá học.
    • Sợi tổng hợp.
  2. Bao gồm nhiều thành phần có quan hệ chặt chẽ với nhau, làm thành một chỉnh thể.
    • Môn kĩ thuật tổng hợp.
    • Sức mạnh tổng hợp của chiến tranh nhân dân.
    • Nghệ thuật sân khấu là một nghệ thuật tổng hợp, gồm văn học, hội hoạ, âm nhạc, v.v.
  3. Bao gồm nhiều loại, nhiều thứ khác nhau.
    • Cửa hàng bách hoá tổng hợp.
    • Thư viện khoa học tổng hợp.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 總合.

"tổng hợp" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh compile · to synthesize; general · collect · synthesize · synthetic · collective
🇨🇳 Tiếng Trung 综合 zōng hé · 合成 hé chéng
🇯🇵 Tiếng Nhật 纏める まとめる
🇰🇷 Tiếng Hàn 종합 jonghap · 종합하다 jonghaphada
🇹🇭 Tiếng Thái สังเคราะห์ sǎng-khráw

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Trái nghĩa

Cấu tạo âm tiết

tổngâm đầu t · vần ông · thanh hỏi
hợpâm đầu h · vần ơp · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tổng hợp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.